...
Tời xích VT Tời xích VT (x)
Tời xích VT

VT-Chain Hoist - Tời xích tay

  • Sử dụng công nghệ Nhật Bản,
  • Cơ cấu chốt kép và bánh dẫn hướng kép để tăng cường độ an toàn.
  • Vỏ ngoài được làm từ thép hợp kim, đảm bảo độ tin cậy và độ bền.
  • Các bộ phận bánh răng được xử lý nhiệt đặc biệt.
  • Xích nâng bằng thép hợp kim chất lượng cao loại 80, đảm bảo an toàn và tuổi thọ cao.
  • Thiết kế mép uốn cong giúp hoạt động trơn tru.

Thông số kỹ thuật của tời xích VT-Chain (tời xích điều khiển bằng tay)

GIỚI THIỆU CƠ BẢN

Điều này tời xích có cơ cấu khóa sản phẩm áp dụng công nghệ Nhật Bản và được trang bị hai chốt răng cưa cùng hai bánh dẫn hướng để tăng cường độ an toàn và ổn định. Vỏ ngoài được làm từ thép hợp kim. Sản phẩm sử dụng xích nâng bằng thép hợp kim chất lượng cao cấp 80, cụ thể là xích thép mangan TOYO G80, đồng thời được trang bị móc nâng bằng thép hợp kim rèn chính xác.

TÍNH NĂNG

  • Sử dụng công nghệ của Nhật Bản.
  • Cơ cấu chốt kép và bánh dẫn hướng kép để tăng cường độ an toàn.
  • Vỏ ngoài được làm từ thép hợp kim, đảm bảo độ tin cậy và độ bền.
  • Các bộ phận bánh răng được xử lý nhiệt đặc biệt.
  • Xích nâng bằng thép hợp kim chất lượng cao loại 80, đảm bảo an toàn và tuổi thọ cao.
  • Thiết kế mép uốn cong giúp hoạt động trơn tru.

CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG

Tời xích VT do TOYO cung cấp, một thương hiệu đáng tin cậy nhà cung cấp tời xích, có thể được ứng dụng trong các ngành như sản xuất máy móc, xây dựng, kho bãi và logistics, cảng tàu, cũng như ngành điện lực – những lĩnh vực đòi hỏi phải nâng và xử lý các vật nặng. Thiết bị này được sử dụng cho các hoạt động nâng và di chuyển vật nặng trong các tình huống như lắp đặt thiết bị, bốc dỡ hàng hóa và công tác bảo trì.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Mẫu VD-0,5 VD-1 VD-1.5 VD-2 VD-3 VD-5 VD-10 VD-20
Tải trọng t 0.5 1 1.5 2 3 5 10 20
Chiều dài tiêu chuẩn m 3 3 3 3 3 3 3 3
Tải thử nghiệm vận hành kN 7.5 15 22.5 30 45 75 150 300
Lực cần thiết để nâng tải trọng định mức N 200 284 308 343 343 372 382 382 × 2
Kích thước xích nâng mm 6×18 6×18 7.1×21 8×24 7.1×21 10×30 10×30 10×30
Số sợi xích 1 1 1 1 2 2 4 8

Kích thước (mm)

A 138 153 160 167 160 195 195 193
B 145 155 185 194 205 250 370 630
C 350 385 420 470 555 695 818 890
D 35 44 50 52 59 69 92 110
F 24 28 32 34 39 46 63 85
Trọng lượng tịnh kg 8.25 11.3 13.5 16.5 22.5 34.4 67 156
Kích thước bao bì cm 24,5 × 19 × 18 26 × 19 × 19 30,5 × 21 × 19 31 × 20 × 19 34x24x19 49 × 29 × 23 47 × 42 × 22 80 × 70 × 24
Trọng lượng bổ sung trên mỗi mét chiều dài mở rộng kg 1.8 1.8 2.3 2.3 3.6 5.3 9.8 19.6

Tời xích VT (x)

Nhận báo giá miễn phí