...
SB-A-DoubleSingle-Snatch-Pulley SB-A-DoubleSingle-Snatch-Pulley
SB-A-DoubleSingle-Snatch-Pulley

Ròng rọc kéo đơn/đôi SB-A

GIỚI THIỆU CƠ BẢN

Tên: TOYO SB – A – Ròng rọc kéo đôi/đơn (TOYO SB – A – Ròng rọc kéo đôi/đơn)
Loại: Sản phẩm có hai kiểu dáng là ròng rọc đôi và ròng rọc đơn, đáp ứng các yêu cầu vận hành khác nhau.

Chi tiết sản phẩm

SB-A-DoubleSingle-Snatch-Pulley

Thông số kỹ thuật

SB-A Khối kéo đôi

Mẫu Tải trọng tối đa Đường kính ròng rọc Kích thước (mm) Đối với đường kính dây N.W
Móc Eys (t) D (mm) Đoạn điệp khúc (A1) Mắt (A2) B C (mm) (kg)
75DY X2S 75DYx2SO 0.5 75 268 227 87 77 8 2.8
100DYx2S 100DY × 2SO 1 100 311.5 284.5 112 88 10 4.3
125DYx2S 125DY × 2SO 1.5 125 370 344 140 100 13 7.8
150DYx2S 150DYX2SO 2 150 442.5 417 168 146 16 12.2
180 ngày x 2 lần 180DYX2SO 3 180 498 478 204 157 19 18.5
200DYx2S 200DYX2SO 4 200 590.5 556 226 188 22 31
250DYx2S 250DYX2SO 5 250 706.5 651 276 220 25 49.8
300DYx2S 300DYX2SO 6 300 795 775 330 238 26 72
350DYx2S 350DYX2SO 10 350 934 898 395 260 28 102

SB-A: Khối kéo đơn

Mẫu Tải trọng tối đa Đường kính ròng rọc Kích thước (mm) Đối với đường kính dây N.W
Móc Eys (t) D (mm) Đoạn điệp khúc (A1) Mắt (A2) B C (mm) (kg)
75DY x 1S 75DYx1SO 0.5 75 268 227 87 50 8 1.5
100DY x 1S 100DYx1SO 1 100 311.5 284.5 112 55.5 10 2.6
125DY x 1S 125DYx1SO 1.5 125 370 344 140 63.5 13 4.8
150DY x 1S 150DYx1SO 2 150 442.5 417 168 101 16 7.4
180DY cỡ XS 180DYx1SO 3 180 498 478 204 107 19 11.9
200DY x 1S 200DYx1SO 4 200 590.5 556 226 128 22 20.4
250DY x 1S 2,6-dihydroxy-1-sulfonyl 5 250 706.5 651 276 147 25 33
300DY x 1S 300DYx1SO 6 300 795 775 330 162 26 48
350DY x1S 350DYx1SO 10 350 934 898 395 178 28 66

Đơn đăng ký

Lắp đặt thiết bị và nâng hạ các bộ phận trong nhà máy. Ví dụ, tại xưởng gia công, các bộ phận cơ khí nặng được nâng lên vị trí quy định để lắp ráp; tại nhà máy sản xuất ô tô, thiết bị này được sử dụng để vận chuyển các bộ phận cỡ lớn như động cơ ô tô.
Xây dựng: Vận chuyển vật liệu tại các công trường xây dựng, chẳng hạn như nâng hạ các vật liệu xây dựng như gạch, thép, tấm đúc sẵn, v.v. lên các tầng cao, tạo điều kiện thuận lợi cho công tác thi công.
Logistics và Vận tải: Khi bốc dỡ hàng hóa, nhờ sử dụng ròng rọc để thay đổi hướng của lực, nó

TÍNH NĂNG

Lựa chọn vật liệu chất lượng cao: Dựa trên thực tế là các tời xích tay TOYO sử dụng thép chất lượng cao, ròng rọc này được chế tạo từ các vật liệu có độ bền và độ bền cao. Sản phẩm có thể chịu được lực kéo lớn và sự mài mòn, đảm bảo sự ổn định trong quá trình sử dụng lâu dài.
Nhiều lựa chọn đa dạng: Sản phẩm có cả mẫu ròng rọc đôi và ròng rọc đơn. Ròng rọc đôi giúp nâng vật nặng tiết kiệm sức lao động hơn nhờ tăng số vòng quấn dây, và phù hợp với tải trọng lớn hơn. Ròng rọc đơn linh hoạt hơn và có những ưu điểm rõ rệt trong các trường hợp không gian hạn chế hoặc yêu cầu tiết kiệm sức lao động không cao.
Lắp đặt và vận hành đơn giản: Về mặt thiết kế, sản phẩm được chú trọng đến tính tiện dụng trong sử dụng. Quá trình lắp đặt tương đối đơn giản, không yêu cầu dụng cụ phức tạp hay kỹ năng chuyên môn, giúp giảm bớt rào cản trong vận hành và nâng cao hiệu quả công việc.
Khả năng ứng dụng linh hoạt cao: Sản phẩm có thể kết hợp với nhiều loại dây khác nhau, như dây cáp thép, dây sợi tổng hợp, v.v., và có thể thích ứng với các môi trường vận hành cũng như yêu cầu về vật liệu dây khác nhau.

Xem Dây cáp và dây đai Xem danh mục để biết thêm thông tin!

Nhận báo giá miễn phí