...
Móc chở hàng kiểu Mỹ Móc chở hàng kiểu Mỹ
Móc chở hàng kiểu Mỹ

Móc chở hàng kiểu Mỹ

GIỚI THIỆU CƠ BẢN

Mô-đun móc rèn TOYO US có các mẫu G209 (tải trọng định mức 1/3 – 85 tấn) và G2130 (1/2 – 150 tấn). Sản phẩm có bề mặt mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng, được chế tạo bằng phương pháp rèn khuôn, qua xử lý tôi cứng và ủ, sử dụng chốt bằng thép hợp kim, và tải trọng làm việc được ghi rõ trên thân móc.

TÍNH NĂNG

Cấu trúc chắc chắn: Được rèn khuôn và xử lý nhiệt, với các chốt bằng thép hợp kim đảm bảo độ bền cao.
Dấu hiệu rõ ràng: Các dấu hiệu về tải trọng làm việc giúp lựa chọn mẫu sản phẩm phù hợp.
Chống ăn mòn: Bề mặt mạ kẽm phù hợp với môi trường khắc nghiệt.
An toàn: Tải trọng tối đa được đảm bảo là 2,2 lần tải trọng làm việc, độ bền đứt tối thiểu là 4–6 lần.

Xem Dây cáp và dây đai Xem danh mục để biết thêm thông tin!!

Chi tiết sản phẩm

Móc chở hàng kiểu Mỹ

Thông số kỹ thuật

UCH 320

Thép cacbon Thép hợp kim Kích thước chính (mm) Trọng lượng tịnh
(kg)
Tải trọng làm việc
công suất (tấn)
Tải trọng cực đại
công suất (tấn)
Tải trọng làm việc
công suất (tấn)
Tải trọng cực đại
công suất (tấn)
Φ E H K L
0.5 2.5 0.75 3.75 16.5 19 17 72 97 0.21
0.75 3.75 1 5 19 22 19 82 110 0.28
1 5 1.5 7.5 23 23 21 93.5 125 0.4
1.5 7.5 2 10 28 24 26 103 140.5 0.65
2 10 3 15 31 27.5 28 119 162 0.95
3 15 5 25 39 33 37 146 201 1.95
5 25 7 35 51 40 46.5 186.5 256 3.77
7.5 37.5 11 55 62 51 57 231.5 317 6.8
10 50 15 75 73 57 67 261 360 9.8
15 75 22 110 89 75 76 318 434 16.25
20 100 30 150 90 82 91 360 495.5 27.2

UCH 320

Thép cacbon Thép cacbon Kích thước chính (mm)
Tải trọng làm việc
công suất (tấn)
Tải trọng cực đại
công suất (tấn)
Tải trọng làm việc
công suất (tấn)
Tải trọng cực đại
công suất (tấn)
A E B H K L Kích thước chính (mm)
0.5 2.5 0.75 3.75 32 20 22.5 9 111 138 0.3
0.75 3.75 1 5 32 22 22.5 9 112 140 0.34
1 5 1.5 7.5 38 23 29.5 12 133.5 167 0.57
1.5 7.5 2 10 44 26 33 15.8 150.5 192 1.02
2 10 3 15 44 28 33 15.8 163 208 1.24
3 15 5 25 50 35 39 18 190 242 2.25
5 25 7 35 64 43 53 25 248.5 318 4.66
7.5 37.5 11 55 70 55 53 28.5 282 369 7.4
10 50 15 75 79 61 58 32 332 431 10.6
15 75 22 110 105 81 114 40 431 547 21.4
20 100 30 150 105 82.5 105 40 472 603 32

Đơn đăng ký

Được sử dụng trong lĩnh vực xây dựng (nâng hạ, giàn giáo), hàng hải (neo đậu, bốc dỡ hàng hóa), sản xuất công nghiệp (lắp đặt thiết bị) và vận tải (cố định hàng hóa) để kết nối và chịu tải.

Nhận báo giá miễn phí