Tên sản phẩm: Palăng cáp điện kiểu châu Âu TOYO TWH
Các thành phần chính
Động cơ nâng: Động cơ cảm ứng cực biến đổi nhập khẩu từ Đức, được trang bị phanh đĩa điện từ và hộp số đã qua xử lý nhiệt.
Động cơ vận hành: Động cơ tần số biến đổi chuyên dụng, được trang bị phanh đĩa điện từ và hộp số được gia cố.
Linh kiện điện: Các thương hiệu Schneider và Phoenix.
Bánh xe: Thiết kế mô-đun, được làm từ thép hợp kim sau khi xử lý nhiệt.
Con lăn dẫn hướng: Được làm từ nylon có độ bền cao.
Dây cáp thép: Mạ kẽm, có độ bền 2160 N/mm².
Thùng trống: Được làm từ thép chất lượng cao.
Điều khiển: Một bộ điều khiển từ xa có khả năng chống nhiễu mạnh, với phạm vi điều khiển lên đến 100 mét.
Bộ giới hạn tải: Bộ giới hạn tải có độ nhạy cao, có thể điều chỉnh theo yêu cầu.
Móc nâng: Móc bằng thép hợp kim rèn, được trang bị chốt an toàn và bánh xe bằng nylon có độ bền cao.
Khung chính: Được chế tạo bằng phương pháp dập khuôn hoặc uốn tấm thép, không hàn.
Công tắc giới hạn: Có thể điều chỉnh theo bốn hướng.
Thông tin chi tiết về tời điện 1 tấn
Thông số kỹ thuật của tời điện 1 tấn
Mẫu
Áp dụng
Chiều rộng đường ray
3 mm
5 mm
L4mm
H1mm
Ừm...
Smm
Chiều cao nâng (H)
Kích thước
Tôi
H
9m
12m
18m
24m
30m
TY-II3 2/1A
110-180
180-420
138
375
282
121
979
0,0161H
479
576
770
964
1158
L0
661
778
972
1166
1360
L1
137
137
137
137
137
D
TY-II4 2/1A
110-180
180-420
147
375
282
121
1153
0,0174 giờ
562
716
924
1132
1340
L0
771
925
1133
1342
1549
L1
182
232
232
232
232
D
TY-II5 2/1A
110-180
180-420
161
375
282
121
1249
0,0182H
598
757
975
1193
1411
L0
827
986
1204
1422
1640
L1
198
248
248
248
248
D
TY-II6 2/1A
130-180
180-420
194
429
278
151
1361
0,0191H
638
832
1061
1290
1519
L0
907
1101
1330
1559
1788
L1
210
290
290
290
290
D
TY-II7 2/1A
140-180
180-450
211
434
308
179
1516
0,0194H
689
885
1118
1351
1584
L0
1005
1201
1434
1667
1900
L1
243
323
323
323
323
D
TY-II8 2/1A
140-180
180-450
211
434
308
179
1516
0,0194H
689
885
1118
1351
1584
L0
1005
1201
1434
1667
1900
L1
243
323
323
323
323
D
Được đánh giá
Tải trọng (t)
Đang làm việc
Lớp
Cuộn phim
Dây thừng
Dây cáp thép
Thông số kỹ thuật (mm)
Tốc độ nâng
(m/phút)
Động cơ nâng
(kW)
Tốc độ chạy
(m/phút)
Chạy bộ
Công suất động cơ (kW)
L2 (mm)
Trọng lượng (kg) ở tốc độ 12-
chiều cao nâng
1
M4
2/1
Ø7,4
8.4
1.5
20
0.37
300
282
8.4/2.1
1.5/0.4
20/5
0.37/0.1
500
(2)
M4
2/1
Ø11
7.2
3
20
0.37
350
392
7.2/2.4
3/1
20/5
0.37/0.1
535
3.2
M4
2/1
Ø13
7
4.5
20
0.37
380
475
7/1.6
4.5/1.1
20/5
0.37/0.1
600
5
M4
2/1
Ø15
7.6
7.5
20
0.55
460
636
7.6/1.8
7.5/2.0
20/5
0.55/0.13
645
8
M4
2/1
Ø18
8
13
20
0.75
520
951
8/2
13/3.4
20/5
0.75/0.18
620
10
M4
2/1
Ø18
4
13
20
0.75
520
960
4/1
13/3.4
20/5
0.75/0.18
620
TÍNH NĂNG
Các động cơ có hiệu suất ổn định, và các linh kiện điện tử đều đến từ các thương hiệu nổi tiếng.
Các bộ phận như bánh xe, con lăn dẫn hướng và dây cáp được chế tạo từ những vật liệu chất lượng cao.
Khả năng điều khiển linh hoạt, bộ giới hạn tải có thể điều chỉnh và móc treo đảm bảo an toàn cao.
Khung chính được chế tạo theo quy trình đặc biệt, và công tắc giới hạn rất dễ điều chỉnh.
Sản xuất công nghiệp, chẳng hạn như sản xuất ô tô, máy móc và thiết bị nặng.
Kho bãi và hậu cần.
Xây dựng.
Các cảng biển.
Ngành công nghiệp điện và luyện kim.